• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
You are here:
Decrease font size  Default font size  Increase font size 
Nazinc Đọc dạng PDF In Gửi bài viết này vào Email cho bạn bè

 

CÔNG THỨC:

  • Kẽm gluconat                    210 mg

(Tương đương 30mg Kẽm)

  • Tá dược           vừa đủ 1 viên nén

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén.

DƯỢC LỰC HỌC:

  • Kẽm là thành phần cấu tạo của nhiều enzym quan trọng như: carbonic anhydrase, carboxypeptidase A và B, glutamic dehydrogenase, lactic dehydrogenase,… và nhiều enzym khác. Kẽm cần cho sự tổng hợp acid nucleid, glucid, protid. Giữ cho sự toàn vẹn của các mô.

DƯỢC ĐỘNG HỌC:

  • Kẽm có thể liên kết với các nhóm hydryl, amino, imidozol acid và các phân tử hữu cơ khác. Kẽm được hấp thu chủ yếu qua tá tràng, sau đó gắn kết lỏng lẻo với protein huyết tương và nhanh chóng đi đến các mô của cơ thể. Nồng độ kẽm trong huyết tương giảm ở phụ nữ mang thai và cho con bú.
  • Kẽm hiện diện trong tất cả các mô của cơ thể và tập trung với nồng độ cao ở tuyến tiền liệt và màng mạch của mắt (mạch mạc mắt).
  • Sự hấp thu của kẽm tại tá tràng giảm khi có sự hiện diện của oxylat, phosphat, canci, đồng và tăng khi có sự hiện diện của glucose, các amino acid, iodoquinol và các chất tạo phức chelat.
  • Mỗi ngày có khoảng 2 – 5mg kẽm được đào thải qua tuyến tụy và qua đường ruột, khoảng 500mm - 800mm kẽm được đào thải qua ống thận, khoảng 500mm kẽm được bài tiết qua mồ hôi.
  • Khoảng 99% lượng kẽm trong cơ thể nằm trong các tế bào, phần còn lại được tìm thấy trong huyết tương và các dịch ngoại bào. Nồng độ kẽm trong huyết tương khoảng 100mm/100ml, trong đó khoảng 70% liên kết vơi albumin, phần còn lại chủ yếu liên kết với a2-macroglobulin.

CHỈ ĐỊNH:

Bổ sung nhu cầu hằng ngày trong các trường hợp:

  • Trẻ chậm tăng trưởng, còi xương.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Chế độ ăn mất cân đối, ăn kiêng.
  • Tiêu chảy cấp và mãn tính.
  • Đàn ông trên 40 tuổi giúp tránh nguy cơ phì đại tuyến tiền liệt.

Điều trị thiếu kẽm:

Thiếu kẽm nhẹ trong các trường hợp:

  • Nhiễm trùng tái phát ở đường hô hấp, tiêu hóa, bệnh ngoài da, kể cả mụn và rôm sảy.
  • Rối loạn đường tiêu hóa, biếng ăn, ăn không tiêu.
  • Trẻ em suy nhược về thể chất và tinh thần, khó ngủ, khóc đêm.
  • Các trường hợp suy nhược cơ thể.

Các trường hợp thiếu kẽm nặng:

  • Mụn trứng cá lâu năm.
  • Các tổn thương ngoài da: viêm da đầu chi do bệnh đường ruột, da bị sừng hóa, khô ráp, dễ bị dị ứng, chàm, da đầu nhiều gàu.
  • Loạn dưỡng móng: móng có bớt trắng, lâu mọc móng.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:

Liều bổ sung hằng ngày: tùy theo lứa tuổi, bổ sung kẽm theo bảng dưới đây:

 

Đối tượng

Tuổi

Nhu cầu kẽm

Sơ sinh

< 1 tuổi

5 mg

Trẻ em

1 – 10 tuổi

5 mg – 10 mg

Nam

³ 11 tuổi

15 mg

Nữ

³ 11 tuổi

12 mg

Phụ nữ mang thai và cho con bú



20 mg – 25 mg

Liều đề nghị:

Mụn trứng cá, viêm da đầu chi: uống mỗi ngày 1 viên, cách xa bữa ăn.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

  • Chưa thấy có báo cáo.

NHỮNG LƯU Ý ĐẶC BIỆT VÀ CẢNH BÁO KHI SỬ DỤNG THUỐC:

  • Không được tự tiện dùng thuốc mà phải có sự chỉ dẫn của bác sĩ.

TƯƠNG TÁC VỚI CÁC THUỐC KHÁC, CÁC DẠNG TƯƠNG TÁC KHÁC:

  • Không dùng phối hợp với tetracyclin hay các thuốc có chứa sắt, thuốc chữa bệnh dạ dày dạng nhũ dịch do sẽ tạo ra một phức chất làm giảm hấp thu thuốc ở ống tiêu hóa.

TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:

  • Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng vận hành máy móc hay lái tàu xe.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC:

  • Có thể gây khó chịu ở dạ dày, tuy nhiên không nặng và chóng qua.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

THỜI KỲ MANG THAI VÀ CHO CON BÚ:

  • Bổ sung nhu cầu hằng ngày theo chỉ định của bác sĩ.

QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ:

  • Có thể gây nôn. Xử trí bằng cách dùng EDTA Ca hoặc acid phytique để giải độc.

ĐÓNG GÓI:

  • Chai 50 viên – Hộp 01 chai.
  • Chai 100 viên – Hộp 01 chai.

BẢO QUẢN: Để nơi khô mát, tránh ánh sáng.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: TCCS.

 

Hệ thống quản lý

Sản phẩm

mebivic-al-al.jpg

Hỗ trợ trực tuyến

PKD - Minh Hạnh
Telephone number of PKD - Minh Hạnh 0908 045 229
PKD - Bích Thùy
Telephone number of PKD - Bích Thùy 0907 021 326

Đang trực tuyến

Hiện có 23 khách Trực tuyến

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay:309
mod_vvisit_counterHôm qua6083
mod_vvisit_counterTuần này:31832
mod_vvisit_counterTuần trước:9268
mod_vvisit_counterTháng này:309
mod_vvisit_counterTháng trước:40791
mod_vvisit_counterTất cả:83513