• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
You are here:
Decrease font size  Default font size  Increase font size 
Cefalexin 500mg Đọc dạng PDF In Gửi bài viết này vào Email cho bạn bè
Viết bởi Quản trị mạng   
Thứ năm, 24 Tháng 2 2011 03:07

CÔNG THỨC:

  • Cephalexin monohydrat

Tương đương Cephalexin 500 mg

  • Tá dược         vừa đủ 1 viên nang

 

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nang.

DƯỢC LỰC HỌC:

  • Cephalexin là một kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1, có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế vỏ tế bào vi khuẩn. Cephalexin bền vững với penicillinase của Staphylococcus nên có tác dụng trên các chủng Staphylococcus aureus tiết penicillinase. Cephalexin tác dụng in vitro trên các vi khuẩn sau: Streptococus beta tan máu; Staphylococcus (gồm các chủng coagulase (+), coagulase (-) và penicillinase); Streptocpccus pneumonia; một số Escherichia coli; Proteus mirabalis; một số Klebsiella spp.; Branhanmella catarrhalis; Shigella. Haemophilus influenzae thường giảm nhạy cảm.

DƯỢC ĐỘNG HỌC:

  • Cephalexin được hấp thu hoàn toàn ở đường tiêu hóa, nồng độ đỉnh đạt được sau một giờ với liều tương ứng 250 và 500 mg trong huyết tương khoảng 9 và 18 microgam/ ml; liều gấp đôi đạt nồng độ đỉnh gấp đôi. Thức ăn có thể làm chậm khả năng hấp thu nhưng tổng lượng hấp thu không thay đổi. Khoảng 15% liều cephalexin gắn kết với protein huyết tương. Cephalexin được phân bố rộng khắp trong cơ thể, tuy nhiên lượng trong dịch não tủy không đáng kể. Thuốc qua được nhau thai và bài tiết qua sữa mẹ với lượng không đáng kể. Thể tích phân bố của cephalexin là 18 lít/ 1,78 m2 diện tích cơ thể. Cephalexin không bị chuyển hóa. Thời gian bán hủy trong huyết tương ở người lớn có chức năng thận bình thường là 0,5 – 1,2 giờ, ở trẻ sơ sinh dài hơn (khoảng 5 giờ), và tăng khi chức năng thận suy giảm. Khoảng 80% liều dùng thải trừ ra nước tiểu ở dạng không đổi trong 6 giờ đầu qua lọc cầu thận và bài tiết ở ống thận; với liều 500 mg nồng độ trong nước tiểu cao hơn 1 mg/ ml. Trong mật, có thể tìm thấy cephalexin ở nồng độ trị liệu, và một ít thải trừ theo đường này. Khoảng 20 – 50% cephalexin được đào thải qua lọc máu và thẩm phân màng bụng.

CHỈ ĐỊNH:

 

Chỉ định trong các điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm phế quản cấp và mạn tính, giãn phế quản nhiễm khuẩn.
  • Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng: Viêm tai giữa, viêm xoang, viêm xương chũm, viêm họng, viêm amiđan.
  • Viêm đường tiết niệu: Viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt. Điều trị dự phòng nhiễm khuẩn đường niệu tái phát.
  • Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.
  • Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương.
  • Nhiễm khuẩn răng, điều trị dự phòng cho các bệnh nhân bị bệnh tim phải điều trị răng.
  • Bệnh lậu.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

  • Người lớn: 500 mg/ lần, mỗi 6 giờ một lần.
  • Trẻ em: dùng 25 – 60 mg/ kg cân nặng/ ngày, chia thành 2 – 3 lần uống. Trường hợp năng: liều tối đa là 100 mg/ kg cân nặng/ ngày.

Thời gian điều trị kéo dài ít nhất 7 đến 10 ngày.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người bệnh có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin.
  • Không dùng cho người bệnh có tiền sử sốc phản vệ do penicillin hoặc phản ứng trầm trọng khác qua trung gian globulin miễn dịch IgE.

NHỮNG LƯU Ý ĐẶC BIỆT VÀ CẢNH BÁO KHI SỬ DỤNG THUỐC:

  • Sử dụng thuốc dài ngày có thể gây phát triển quá mức các vi khuẩn không nhạy cảm, nếu xảy ra trường hợp này nên ngừng dùng thuốc ngay.
  • Đã có thông báo về viêm đại tràng giả mạc khi dùng kháng sinh phổ rộng, do đó cần phải chú ý tới việc chẩn đoán bệnh này ở người bị bệnh tiêu chảy nặng trong hoặc sau khi dùng kháng sinh.
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc với người bị suy thận, do thuốc được đào thải trực tiếp qua thận.

TƯƠNG TÁC VỚI CÁC THUỐC KHÁC, CÁC DẠNG TƯƠNG TÁC KHÁC:

  • Thận trọng khi dùng chung với các thuốc khác độc với thận (như: aminoglycosid, thuốc lợi tiểu mạnh,…) có thể gây ảnh hưởng xấu đến thận.
  • Oestrogen: cephalexin làm giảm tác dụng của thuốc này.
  • Cholestyramin: làm chậm sự hấp thu của cephalexin.
  • Probenecid: làm tăng nồng độ trong huyết thanh và thời gian bán thải của cephalexin.

TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:

 

  • Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng vận hành máy móc hay lái tàu xe.

 

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC:

  • Thường gặp: tiêu chảy, buồn nôn.
  • Ít gặp: tăng bạch cầu ưa eosin, nổi ban, mày đay, ngứa, tăng transamin gan có hồi phục.
  • Hiếm gặp: đau đầu, chóng mặt, phản ứng phản vệ, rối loạn tiêu hóa, viêm đại tràng giả mạc, …

Thông báo ngay cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

 

THỜI KỲ MANG THAI VÀ CHO CON BÚ:

  • Thời kỳ mang thai: Các nghiên cứu thực nghiệm cũng như lâm sàng chưa cho thấy dấu hiệu về độc đối với thai nhi và gây quái thai. Tuy nhiên không nên dùng thuốc cho phụ nữ đang mang thai, chỉ dùng khi thật sự cần thiết.
  • Thời kỳ cho con bú: Cephalexin được bài tiết qua sữa mẹ nhưng với nồng độ rất thấp, tuy nhiên nên cân nhắc khi dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú.

QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ:

  • Quá liều cấp tính: Phần lớn là gây buồn nôn, nôn, tiêu chảy, có thể gây quá mẫn thần kinh cơ, lên cơn động kinh, đặc biệt ở những người suy thận.
  • Xử trí: Rửa dạ dày khi uống liều gấp 5 – 10 lần liều bình thường. Bảo vệ đường hô hấp của người bệnh, hỗ trợ thông khí và truyền dịch.

 

ĐÓNG GÓI:

  • Vỉ 10 viên – Hộp 05 vỉ – Hộp 06 vỉ – Hộp 10 vỉ .
  • Vỉ 10 viênHộp 20 vỉ
  • Vỉ 06 viên – Hộp 10 vỉ.
  • Chai 100 viên.
  • Chai 200 viên.

BẢO QUẢN: Để nơi khô mát, tránh ánh sáng.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: DĐVN III

Lần cập nhật cuối ( Thứ tư, 23 Tháng 3 2011 05:50 )
 

Hệ thống quản lý

Sản phẩm

fluzine.jpg

Hỗ trợ trực tuyến

PKD - Minh Hạnh
Telephone number of PKD - Minh Hạnh 0908 045 229
PKD - Bích Thùy
Telephone number of PKD - Bích Thùy 0907 021 326

Đang trực tuyến

Hiện có 91 khách Trực tuyến

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay:2335
mod_vvisit_counterHôm qua5969
mod_vvisit_counterTuần này:2335
mod_vvisit_counterTuần trước:9268
mod_vvisit_counterTháng này:11603
mod_vvisit_counterTháng trước:0
mod_vvisit_counterTất cả:54016